Đăng nhập
工業製品製造業 · Tokutei gino 2

Tài liệu thi tokutei gino 2 ngành chế tạo

Ôn cả hai kỳ thi: 評価試験 (3 khu vực) theo 試験基準 công khai của JAIM, và ビジキャリ3級 生産管理 theo 試験範囲 của JAVADA. Đề 4 lựa chọn, có furigana.

Học thử 4 bài miễn phí, không cần đăng nhập.

Bấm vào bài có chữ "học thử" bên dưới. Đăng nhập bằng email (không cần mật khẩu) thì điểm bài tập được lưu lại. Đã mua thì đăng nhập bằng email đã thanh toán.

Mua trọn bộ 52 bài · 9.800 ¥

Giá ra mắt 9.800 ¥. Giá ra mắt đến hết 31/12/2026, từ 1/1/2027 là 12.800 ¥. Thanh toán qua Stripe, chọn cách bạn có. Kèm nhóm hỏi đáp riêng.

mở bài ngay

Bài học

52 bài

  1. Bắt đầu: vì sao ngành chế tạo phải thi hai kỳ, thi kỳ nào trước, và lịch của bạnJAIM 試験概要・実務経験証明書・試験結果・FAQ (9/2026) · JAVADA ビジネス・キャリア検定 (特定技能2号) · Prometric · 経済産業省 運用要領・概要資料 (6/2026) · 出入国在留管理庁 · 15 phút · học thử
  2. Hai kỳ thi đặt cạnh nhau: hình thức, lịch 2026–2027, đặt chỗ trên Prometric, ngày thi, thi lạiJAIM 試験概要・受験時の注意事項・FAQ (9/2026) · Prometric 特定技能試験 (製造分野2号 · ビジネス・キャリア検定) · JAVADA ビジネス・キャリア検定 (特定技能2号) · 経済産業省 試験実施要領 (7/2026) · 15 phút ·
  3. Giấy 3 năm kinh nghiệm và 受験資格確認番号, mốc B1 tháng 4/2027, và biện pháp cho người trượt sát nútJAIM 実務経験証明書・FAQ (9/2026) · 経済産業省 運用要領・上乗せ基準告示 (2026) · 出入国在留管理庁 通算在留期間 · JAVADA · 日本語能力試験 (JLPT) · 15 phút ·
  4. Dạng đề và cách đọc câu hỏi: 30 câu, 80 phút, đơn vị và câu tính tay (出題形式と問題文の読み方)JAIM 試験実施要領 (7/2026) · 試験基準 · đề mẫu 2025 (3 khu vực) · 25 phút · học thử
  5. An toàn ①: luật an toàn, 5S, 三定, đào tạo, KYT và đồ bảo hộ (安全衛生)JAIM 試験基準 2号「安全衛生」(3 khu vực) · tham khảo 1号テキスト 第2章 1–3 · đề mẫu 2025 · 25 phút ·
  6. An toàn ②: ハインリッヒ, リスクアセスメント, biển báo, GHS và an toàn theo từng việc (安全衛生②)JAIM 試験基準 2号「安全衛生」(3 khu vực) · tham khảo 1号テキスト 第2章 4–6 · đề mẫu 2025 · 25 phút ·
  7. Chất lượng, PDCA, tiêu chuẩn hóa và quy cách (品質管理の基本・標準化・規格)JAIM 試験基準 2号「品質管理」(3 khu vực) · tham khảo 1号テキスト 第3章 1・2・4 · đề mẫu 2025 · 25 phút ·
  8. QC7つ道具 và cách tính tỷ lệ hàng không đạt (QC7つ道具・不適合品率の計算)JAIM 試験基準 2号「品質管理」(3 khu vực) · tham khảo 1号テキスト 第3章 3, 第5章 1.3 · đề mẫu 2025 · 30 phút ·
  9. Kiến thức chung và phép tính cơ bản: pH, 比重, てこ, điện, nhiệt lượng, 3R (一般知識)JAIM 試験基準 1号 学科「一般知識、一般教養」· 2号「標準作業(応用)」「その他応用」· tham khảo 1号テキスト 第4章 · đề mẫu 2025 · 25 phút ·
  10. Kiểm tra, thử vật liệu và kiểm tra không phá hủy (検査)JAIM 試験基準 2号 機械金属加工「3 検査」· tham khảo 1号テキスト 第5章 · đề mẫu 2025 · 25 phút · học thử
  11. Đo lường: thước cặp, panme, đồng hồ so và các loại ゲージ (測定)JAIM 試験基準 2号 機械金属加工「4 測定」· tham khảo 1号テキスト 第6章 · đề mẫu 2025 · 30 phút ·
  12. Bản vẽ: hình chiếu, kích thước, dung sai và ký hiệu (製図)JAIM 試験基準 2号 機械金属加工「5 製図」· tham khảo 1号テキスト 第7章 · đề mẫu 2025 · 30 phút ·
  13. Vận hành máy, bảo trì và 標準作業 ứng dụng (機械の操作・管理)JAIM 試験基準 2号 機械金属加工「6 標準作業(応用)」「7 機械の操作・管理」· tham khảo 1号テキスト 第8章 · đề mẫu 2025 · 30 phút ·
  14. Vật liệu kim loại và gia công kim loại: đúc, rèn, dập, hàn, nhiệt luyện (金属材料、金属加工)JAIM 試験基準 2号 機械金属加工「8 金属材料、金属加工」· tham khảo 1号テキスト 第9章 · đề mẫu 2025 · 30 phút ·
  15. Thiết bị điện, ép nhựa, sơn, bao gói, cán và ép đùn nhôm (その他の機械金属加工)JAIM 試験基準 2号 機械金属加工「9 その他の機械金属加工」· tham khảo 1号テキスト 第10章 · đề mẫu 2025 · 30 phút ·
  16. Lý thuyết điện và tính toán mạch: định luật Ohm, tụ điện, mạch xoay chiều (電気理論・電気回路)JAIM 試験基準 2号 電気電子機器組立て「2 電気、電子」· tham khảo 1号テキスト 第9章 1–2 · đề mẫu 2025 · 30 phút ·
  17. Linh kiện điện tử, mạch logic, số nhị phân, đo điện và lắp ráp (電子回路・コンピュータ・電気、電子作業)JAIM 試験基準 2号 電気電子機器組立て「2 電気、電子」· tham khảo 1号テキスト 第9章 3–4, 第10章 · đề mẫu 2025 · 30 phút ·
  18. Bản vẽ, ký hiệu điện, luật và quy cách (製図・電気用図記号・法令と規格)JAIM 試験基準 2号 電気電子機器組立て「3 製図」· 1号「法令、規格」· tham khảo 1号テキスト 第5章・第6章 · đề mẫu 2025 · 30 phút ·
  19. Dụng cụ, đấu dây và máy đo: ねじ, 圧着, はんだ, テスター, オシロスコープ (器具)JAIM 試験基準 2号 電気電子機器組立て「4 器具」· tham khảo 1号テキスト 第7章 · đề mẫu 2025 · 30 phút ·
  20. Khoan, ta-rô, giũa; kiểm tra, bảo trì, bao gói, đúc nhựa (機械応用・その他応用)JAIM 試験基準 2号 電気電子機器組立て「5 機械応用」「7 その他応用」· tham khảo 1号テキスト 第8章・第12章 · đề mẫu 2025 · 30 phút ·
  21. Điều khiển trình tự, động cơ điện và máy biến áp (電気・電子応用: シーケンス制御・電動機・変圧器)JAIM 試験基準 2号 電気電子機器組立て「6 電気・電子応用」· tham khảo 1号テキスト 第11章 · đề mẫu 2025 · 30 phút ·
  22. Ô nhiễm, nước thải và hóa chất ở xưởng mạ (安全衛生・公害防止)JAIM 試験基準 2号 金属表面処理「1 安全衛生・公害防止」· tham khảo 1号テキスト 第2章・第5章 · đề mẫu 2025 · 30 phút ·
  23. Kiểm tra và đo: dung dịch, điện, 膜厚, 耐食性試験 (検査・測定)JAIM 試験基準 2号 金属表面処理「2 検査・測定・品質管理」· tham khảo 1号テキスト 第6章 · đề mẫu 2025 · 30 phút ·
  24. Vật liệu: kim loại và hợp kim, 腐食 và 防食, vật liệu làm 治具 và 処理槽 (材料)JAIM 試験基準 2号 金属表面処理「3 材料」· tham khảo 1号テキスト 第7章 · đề mẫu 2025 · 25 phút ·
  25. Hóa học cho xưởng mạ: axit – bazơ, mol, pH, イオン化傾向, 電気分解 (化学)JAIM 試験基準 2号 金属表面処理「4 化学」· tham khảo 1号テキスト 第8章 · đề mẫu 2025 · 30 phút ·
  26. Điện trong xưởng mạ và kiến thức chung về xử lý bề mặt (電気・金属表面処理共通)JAIM 試験基準 2号 金属表面処理「5 電気」「6 金属表面処理共通」· tham khảo 1号テキスト 第9章・第10章 · đề mẫu 2025 · 30 phút ·
  27. Mạ: mạ điện, mạ nhúng nóng, mạ không điện và sáu dạng tính (めっき)JAIM 試験基準 2号 金属表面処理「7 めっき」· tham khảo 1号テキスト 第11章 · đề mẫu 2025 · 30 phút ·
  28. アルマイト và バフ研磨: anod hóa nhôm, đánh bóng bằng bánh vải (アルミニウム陽極酸化処理・金属バフ研磨)JAIM 試験基準 2号 金属表面処理「8 アルミニウム陽極酸化処理」「9 金属バフ研磨」· tham khảo 1号テキスト 第12章・第13章 · đề mẫu 2025 · 30 phút ·
  29. Quản lý chất lượng ①: cách nghĩ, dữ liệu và kiểm tra (品質管理の考え方・データの活用・検査)JAVADA 試験範囲 3級 生産管理 共通知識 Ⅰ 品質管理 1〜3 · 30 phút · học thử
  30. Cải tiến chất lượng, đảm bảo chất lượng, PL và ISO 9001 (品質改善・品質保証・品質マネジメントシステム)JAVADA 試験範囲 3級 生産管理 共通知識 Ⅰ 品質管理 4〜6 · 30 phút ·
  31. Giá thành: hệ thống quản lý, cấu tạo và cách tính (原価管理・原価の構成・原価計算)JAVADA 試験範囲 3級 生産管理 共通知識 Ⅱ 原価管理 1 原価管理の基本的な考え方 · 2 原価の構成 · 3 原価計算 (1)(2) · 30 phút ·
  32. Giá thành chuẩn, phân tích chênh lệch, 原価企画 và giảm giá thành (標準原価計算・原価差異分析・原価企画・原価低減)JAVADA 試験範囲 3級 生産管理 共通知識 Ⅱ 原価管理 3 原価計算 (3)(4) · 4 原価企画 · 5 原価低減 · 30 phút ·
  33. Quản lý hạn giao hàng và quản lý bằng mắt (納期管理・目で見る管理)JAVADA 試験範囲 3級 生産管理 共通知識 Ⅲ 納期管理 · 25 phút ·
  34. Quản lý an toàn vệ sinh: 安衛法, bộ máy, thống kê tai nạn, kiểm tra máy, đào tạo và sức khỏe (安全衛生管理)JAVADA 試験範囲 3級 生産管理 共通知識 Ⅳ 安全衛生管理 · 30 phút ·
  35. Quản lý môi trường: lịch sử 公害, luật, ISO 14001 và SDGs (環境管理)JAVADA 試験範囲 3級 生産管理 共通知識 Ⅴ 環境管理 · 25 phút ·
  36. Hệ thống sản xuất và các hình thái sản xuất (生産システムと生産形態)JAVADA 試験範囲 3級 生産管理プランニング 専門 Ⅰ 生産システムと生産形態 · 25 phút ·
  37. Kế hoạch sản phẩm và quản lý thiết kế: 原価企画, DR, VE (製品企画と設計管理)JAVADA 試験範囲 3級 生産管理プランニング 専門 Ⅱ 製品企画と設計管理 · 30 phút ·
  38. Kế hoạch sản xuất: công số, năng lực và xếp lịch (工程管理における生産計画)JAVADA 試験範囲 3級 生産管理プランニング 専門 Ⅲ 工程管理における生産計画 · 30 phút ·
  39. Vật tư và tồn kho: 部品表, MRP, cách đặt hàng, ABC và EOQ (資材・在庫管理)JAVADA 試験範囲 3級 生産管理プランニング 専門 Ⅳ 資材・在庫管理と生産システム 1 資材・在庫管理 · 30 phút ·
  40. IE và bố trí chuyền: phân tích công việc, thời gian chuẩn, cân bằng chuyền (生産システムとIE・工程編成)JAVADA 試験範囲 3級 生産管理プランニング 専門 Ⅳ 資材・在庫管理と生産システム 2 生産システムとIE · 3 工程編成 · 30 phút ·
  41. Quản lý thao tác: phân tích IE, thời gian chuẩn, cải tiến và 5S (作業管理基礎)JAVADA 試験範囲 3級 生産管理オペレーション 専門 Ⅰ 作業管理基礎 · 30 phút ·
  42. Quản lý công đoạn: hình thái sản xuất, lập lịch và điều độ (工程管理基礎)JAVADA 試験範囲 3級 生産管理オペレーション 専門 Ⅱ 工程管理基礎 · 30 phút ·
  43. Quản lý thiết bị: bảo trì, hiệu suất tổng hợp và TPM (設備管理基礎)JAVADA 試験範囲 3級 生産管理オペレーション 専門Ⅲ 設備管理基礎 · 30 phút ·
  44. Vật tư, tồn kho và mua hàng (資材・在庫管理の基礎)JAVADA 試験範囲 3級 生産管理オペレーション 専門 Ⅳ 資材・在庫管理の基礎 · 30 phút ·
  45. Vận chuyển, lưu kho và bao gói: 物流 trong nhà máy (運搬・物流管理の基礎)JAVADA 試験範囲 3級 生産管理オペレーション 専門 Ⅴ 運搬・物流管理の基礎 · 25 phút ·
  46. Đề thi thử 評価試験 機械金属加工 (30 câu · 80 phút)Cấu trúc theo 2025年度試験問題 (機械金属加工) của JAIM · 試験実施要領 (7/2026) · 80 phút ·
  47. Đề thi thử 評価試験 lắp ráp điện – điện tử (電気電子機器組立て: 30 câu · 80 phút)Cấu trúc theo 2025年度試験問題 (電気電子機器組立て) của JAIM · 試験実施要領 (7/2026) · 80 phút ·
  48. Đề thi thử 3: 評価試験 金属表面処理 (30 câu · 80 phút)Cấu trúc theo 2025年度試験問題 (金属表面処理) của JAIM · 試験実施要領 (7/2026) · 80 phút ·
  49. Đề thi thử ビジキャリ 3級 生産管理プランニング (40 câu · 110 phút)Cấu trúc theo đề 令和6年度後期 3級 生産管理プランニング của JAVADA · 試験範囲 (令和5年6月) · 110 phút ·
  50. Đề thi thử ビジキャリ3級 生産管理オペレーション (40 câu · 110 phút)Cấu trúc theo đề 令和6年度後期 3級 生産管理オペレーション của JAVADA · 試験範囲 (令和5年6月) · 110 phút ·
  51. Hồ sơ đổi sang 2号 ngành chế tạo: giấy chứng minh đậu, ba bảng giấy tờ, phí, thời gian xét, đổi công ty出入国在留管理庁 提出書類一覧表 (令和8年8月20日改定)・特定技能運用要領 (8/2026)・在留審査処理期間 (7/2026)・在留許可手数料の改定 (10/2026) · 法務省・経済産業省 運用要領別冊 工業製品製造業分野 (6/2026) · JAIM 合格証明書発行手続き・FAQ (9/2026) · JAVADA ビジネス・キャリア検定 (特定技能2号) · 15 phút ·
  52. Sau khi có 2号: đón vợ chồng và con, gia hạn, thuế và nenkin, đường tới vĩnh trú, mốc B1 tháng 4/2027出入国在留管理庁 家族滞在・在留期間更新許可申請・在留審査処理期間 (7/2026)・永住許可に関するガイドライン (2/2026 và bản sửa 10/2026)・施行規則改正省令案 (8/2026)・在留許可手数料の改定 (10/2026)・制度説明資料 (9/2026) · 法務省・経済産業省 運用要領別冊 工業製品製造業分野 (6/2026) · JAIM FAQ (9/2026) · 日本語能力試験 (JLPT) · 15 phút ·

Khóa khác: Tài liệu thi tokutei gino 2 ngành thực phẩm · Tài liệu thi tokutei gino 2 ngành nhà hàng