外食業 · Tokutei gino 2
Tài liệu thi tokutei gino 2 ngành nhà hàng
Soạn theo 4 cuốn 学習テキスト của JF (初版 12/2023), đề 3 lựa chọn, không furigana.
Học thử 4 bài miễn phí, không cần đăng nhập.
Bấm vào bài có chữ "học thử" bên dưới. Đăng nhập bằng email (không cần mật khẩu) thì điểm bài tập được lưu lại. Đã mua thì đăng nhập bằng email đã thanh toán.
Khóa này đang soạn, chưa bán.
Các bài "học thử" đọc được ngay. Để lại email ở trang giới thiệu để nhận giá ra mắt khi khóa mở.
Đăng ký nhận thông báoBài học
31 bài
- Bắt đầu: đề thi 3 lựa chọn, công ty cần làm gì, N3 và lịch của bạnOTAFF 試験案内 (4/2026) · 農林水産省 運用要領 · 出入国在留管理庁 · 15 phút · học thử
- Lộ trình N3 song song: N4 lên N3 cần gì, lịch JLPT 7 và 12, ghép với kỳ thi 2号Thông tin chung · JLPT · 10 phút ·
- Hiện trạng ngộ độc, 3 nguyên tắc và 5S (食品衛生の現状・食中毒予防の3原則・5S)JF 学習テキスト【衛生管理】p.1–4 · 学科 4点/問 · 実技 8点/問 · 25 phút · học thử
- HACCP theo luật và 14 hạng mục vệ sinh chung (HACCPに沿った衛生管理・一般的な衛生管理の基準14項目)JF 学習テキスト【衛生管理】p.5–6 · 学科 4点/問 · 実技 8点/問 · 25 phút ·
- Người phụ trách vệ sinh, dọn dẹp cơ sở, rửa và khử trùng dụng cụ (食品衛生責任者・施設の衛生管理・器具の洗浄消毒保管)JF 学習テキスト【衛生管理】p.7–14 · 学科 4点/問 · 実技 8点/問 · 30 phút ·
- Thiết bị đo, bồn rửa tay, nước, chuột và côn trùng, rác và nước thải (計器類・手洗い設備・使用水・ねずみ昆虫・廃棄物排水)JF 学習テキスト【衛生管理】p.14–21 · 学科 4点/問 · 実技 8点/問 · 30 phút ·
- Vệ sinh của người làm, thông tin và dị ứng, thu hồi, vận chuyển, đào tạo, ghi chép (食品等取扱者の衛生管理・情報の提供・回収・運搬販売・教育訓練・記録)JF 学習テキスト【衛生管理】p.21–30 · 学科 4点/問 · 実技 8点/問 · 30 phút ·
- Vệ sinh trong từng công đoạn: sơ chế, rã đông, gia nhiệt, đồ ăn sống, bày món, đồ đã nấu (調理・提供工程の衛生管理のポイント)JF 学習テキスト【衛生管理】p.31–39 · 学科 4点/問 · 実技 8点/問 · 30 phút ·
- Tổng quan vận hành và các chỉ số tính toán (総論・計数管理 ①②)JF 学習テキスト【店舗運営】p.1–7 · 学科 4点/問 · 実技 8点/問 · 30 phút · học thử
- Tăng số khách, tăng chi tiêu mỗi khách (計数管理 ③④)JF 学習テキスト【店舗運営】p.8–12 · 学科 4点/問 · 実技 8点/問 · 25 phút ·
- Đặt hàng, kiểm kê, nhận hàng và quản lý bán hàng (発注管理・棚卸し・検収・販売管理)JF 学習テキスト【店舗運営】p.13–16 · 学科 4点/問 · 実技 8点/問 · 30 phút ·
- Quản lý khách hàng, tuyển dụng và luật lao động (顧客管理・雇用管理)JF 学習テキスト【店舗運営】p.17–19 · 学科 4点/問 · 実技 8点/問 · 30 phút ·
- Đào tạo và hướng dẫn nhân viên (人材の育成指導)JF 学習テキスト【店舗運営】p.20–21 · 学科 4点/問 · 実技 8点/問 · 20 phút ·
- Phòng cháy và phòng thảm họa (防火・防災管理)JF 学習テキスト【店舗運営】p.22–30 · 学科 4点/問 · 実技 8点/問 · 25 phút ·
- Phục vụ cơ bản: おもてなし, QSCA, động tác, phép ăn, khách cần quan tâm (接客サービス・基本動作・食のマナー・配慮)JF 学習テキスト【接客全般】p.1–5 · 学科 3点/問 · 実技 6点/問 · 25 phút · học thử
- Bưng món, từ ngữ phục vụ, thứ tự ưu tiên, khách quen (配膳・接客基本用語・サービスの優先順位・顧客管理)JF 学習テキスト【接客全般】p.6–8 · 学科 3点/問 · 実技 6点/問 · 30 phút ·
- Dị ứng, rượu bia, hạn dùng, vị giác, đa dạng ẩm thực (食物アレルギー・お酒・消費期限と賞味期限・味覚・食の多様化)JF 学習テキスト【接客全般】p.8–10 · 学科 3点/問 · 実技 6点/問 · 25 phút ·
- Mở cửa, đóng cửa, dọn dẹp, tiền mặt và thanh toán (開店準備・閉店作業・清掃・現金とキャッシュレス・レジ・夜間金庫)JF 学習テキスト【接客全般】p.10–16 · 学科 3点/問 · 実技 6点/問 · 25 phút ·
- Khiếu nại, dị vật trong món, khách đổ bệnh, tình huống khẩn cấp (クレーム対応・異物混入・体調不良者・緊急時の行動基準)JF 学習テキスト【接客全般】p.16–24 · 学科 3点/問 · 実技 6点/問 · 25 phút ·
- Nguyên liệu: thịt, hải sản, rau quả, thực phẩm Nhật (食材に関する注意点)JF 学習テキスト【飲食物調理】p.1–4 · 学科 2点/問 · 実技 4点/問 · 20 phút ·
- Sơ chế, cách nấu và kế hoạch nấu (下処理・調理方法・調理計画)JF 学習テキスト【飲食物調理】p.5–6 · 学科 2点/問 · 実技 4点/問 · 20 phút ·
- Máy nấu, dụng cụ và thiết bị đo (調理機器・器具・備品・計測機器)JF 学習テキスト【飲食物調理】p.7–10 · 学科 2点/問 · 実技 4点/問 · 20 phút ·
- An toàn lao động trong nhà hàng (労働安全衛生に関する注意点)JF 学習テキスト【飲食物調理】p.11–14 · 学科 2点/問 · 実技 4点/問 · 20 phút ·
- Lưu thông thực phẩm và phụ gia (食品の流通・食品添加物)JF 学習テキスト【飲食物調理】p.15–22 · 学科 2点/問 · 実技 4点/問 · 20 phút ·
- 200 từ không furigana hay ra trong đề (4 cuốn sách)JF 学習テキスト 4 cuốn · 30 phút ·
- Chữ Hán trong quy định vệ sinh và cách đọc nhanh câu hỏi 3 lựa chọnJF 学習テキスト 4 cuốn · OTAFF 試験案内 · 25 phút ·
- Đề thi thử 1 (như thi thật: 55 câu · 250 điểm · 70 phút)Cấu trúc theo OTAFF 試験案内 (4/2026) · 70 phút ·
- Đề thi thử 2 (như thi thật: 55 câu · 250 điểm · 70 phút)Cấu trúc theo OTAFF 試験案内 (4/2026) · 70 phút ·
- Đề thi thử 3 (như thi thật: 55 câu · 250 điểm · 70 phút)Cấu trúc theo OTAFF 試験案内 (4/2026) · 70 phút ·
- Hồ sơ đổi sang tokutei gino 2 ngành nhà hàng: N3, giấy 2 năm kinh nghiệm, 協議会, phí, thời gian xét出入国在留管理庁 提出書類一覧 · 農林水産省 運用要領 · OTAFF 試験案内 (4/2026) · 入管庁 Q&A · 15 phút ·
- Sau khi có 2号: đón gia đình, gia hạn, vĩnh trú, và mốc 4/2027出入国在留管理庁 家族滞在 · 入管庁 Q&A · 永住許可ガイドライン (2026-02) · 農林水産省 運用要領 · 15 phút ·