飲食料品製造業 · Tokutei gino 2
Tài liệu thi tokutei gino 2 ngành thực phẩm
Soạn theo sách 第3.01版 (4/2026), đề 4 lựa chọn.
Học thử 4 bài miễn phí, không cần đăng nhập.
Bấm vào bài có chữ "học thử" bên dưới. Đăng nhập bằng email (không cần mật khẩu) thì điểm bài tập được lưu lại. Đã mua thì đăng nhập bằng email đã thanh toán.
Mua trọn bộ 38 bài · 9.800 ¥
Giá ra mắt 9.800 ¥ (thường 12.800 ¥). Thanh toán qua Stripe, chọn cách bạn có. Kèm nhóm hỏi đáp riêng.
Bài học
38 bài
- Bắt đầu: đề thi mới, công ty cần làm gì, và lịch của bạnOTAFF 試験案内 (4/2026) · 農林水産省 運用要領 · 出入国在留管理庁 · 15 phút · học thử
- Sống lâu dài ở Nhật: học tiếng Nhật liên tục và thói quen sinh hoạt (日本に住み続けるために)第3.01版 p.1–7 · nhóm ① 工程管理者の基礎 · 15 phút · học thử
- Công ty mong gì ở 職長: hình mẫu và lãnh đạo trung gian (職長への期待)第3.01版 p.8–10 · nhóm ① 工程管理者の基礎 · 15 phút ·
- Việc hằng ngày của 職長: giám sát, chỉ thị, hướng dẫn, đào tạo (職長の日常業務)第3.01版 p.11–13 · nhóm ① 工程管理者の基礎 · 15 phút ·
- Giao tiếp của 職長: truyền đạt, nhắc nhở, chỉ thị (職長のコミュニケーション)第3.01版 p.14–16 · nhóm ① 工程管理者の基礎 · 15 phút ·
- Hiểu và phòng quấy rối ハラスメント: nhận diện, phòng ngừa, xử lý khi được báo第3.01版 p.16–20 · nhóm ① 工程管理者の基礎 · 20 phút ·
- Ôn lại từ 1号 và mối nguy: 職長 cần biết gì thêm (食品衛生・危害要因)第3.01版 p.21–24 · nhóm ② 食品衛生 · 15 phút ·
- Quản lý vệ sinh chung (一般衛生管理): 職長 kiểm tra gì, hướng dẫn gì, ghi gì第3.01版 p.25–35 · nhóm ② 食品衛生 · 30 phút ·
- HACCP (1): ôn lại, 3 loại 惣菜, và 5 bước chuẩn bị (HACCP 手順1〜5)第3.01版 p.36–45 · nhóm ② 食品衛生 · 25 phút ·
- HACCP (2): 7 nguyên tắc từ phân tích mối nguy đến hồ sơ (HACCP 手順6〜12)第3.01版 p.45–50 · nhóm ② 食品衛生 · 30 phút ·
- Hai cách áp dụng HACCP; HACCP và vệ sinh chung; tổng kết chương 2第3.01版 p.51–52 · nhóm ② 食品衛生 · 15 phút ·
- PDCA và quản lý bằng con số (PDCAサイクルと数値管理)第3.01版 p.54–56 · nhóm ④ 品質管理 · 15 phút · học thử
- Toàn cảnh quản lý chất lượng: mục đích, luật, QA và QC (品質管理の全体像)第3.01版 p.57–60 · nhóm ④ 品質管理 · 20 phút ·
- Kiểm tra, vệ sinh và truy xuất nguồn gốc (検査・清掃・トレーサビリティ)第3.01版 p.61–67 · nhóm ④ 品質管理 · 25 phút ·
- Quản lý 3σ (3σの管理)第3.01版 p.68–73 · nhóm ④ 品質管理 · 25 phút ·
- 7 công cụ QC (1): đồ thị, Pareto, scatter, histogram (QC7つ道具 前半)第3.01版 p.73–80 · nhóm ④ 品質管理 · 25 phút ·
- 7 công cụ QC (2): biểu đồ kiểm soát, check sheet, xương cá 4M (QC7つ道具 後半)第3.01版 p.81–84 · nhóm ④ 品質管理 · 25 phút ·
- Quản lý sản xuất là gì: chi phí, giao hàng, kế hoạch (生産管理とは)第3.01版 p.85–87 · nhóm ⑤ 生産管理 · 15 phút · học thử
- Năng suất và lượng tiêu hao cho 1 sản phẩm (生産性と原単位)第3.01版 p.87–88 · nhóm ⑤ 生産管理 · 20 phút ·
- Thời gian chuẩn, tiến độ và giờ công (標準時間・工数)第3.01版 p.89–91 · nhóm ⑤ 生産管理 · 20 phút ·
- Kế hoạch tác nghiệp và quản lý tiến độ (作業計画と進捗管理)第3.01版 p.91–93 · nhóm ⑤ 生産管理 · 20 phút ·
- Tỷ lệ thu hồi 歩留り: công thức, đặc thù thực phẩm, bài tập第3.01版 p.93–99 · nhóm ⑤ 生産管理 · 30 phút ·
- Tỷ lệ vận hành, năng suất và quản lý thiết bị (稼働率・設備管理)第3.01版 p.99–105 · nhóm ⑤ 生産管理 · 30 phút ·
- Môi trường và năng suất toàn nhà máy (環境対策・工場全体の生産性向上)第3.01版 p.105–110 · nhóm ⑤ 生産管理 · 30 phút ·
- Việc an toàn của 職長: vai trò và nhiệm vụ (職長の労働安全業務)第3.01版 p.112–115 · nhóm ③ 労働安全衛生 · 20 phút ·
- 5S, kiểm tra thiết bị và cải tiến (5S・設備点検・改善)第3.01版 p.116, 121–122 · nhóm ③ 労働安全衛生 · 20 phút ·
- KY, ヒヤリ・ハット và lỗi con người (危険予知・ヒューマンエラー)第3.01版 p.117–120 · nhóm ③ 労働安全衛生 · 25 phút ·
- Đánh giá rủi ro リスクアセスメント: khi nào, các bước, ưu tiên biện pháp第3.01版 p.123–127 · nhóm ③ 労働安全衛生 · 25 phút ·
- Khi có bất thường, khi có tai nạn: 職長 phải làm gì (異常時・災害発生時)第3.01版 p.128–130 · nhóm ③ 労働安全衛生 · 15 phút ·
- Sức khỏe hằng ngày và sức khỏe tinh thần (健康の保持増進・メンタルヘルス)第3.01版 p.130–132 · nhóm ③ 労働安全衛生 · 15 phút ·
- Xã hội thay đổi, phương châm công ty và food defense (社会の変化・会社の方針・フードディフェンス)第3.01版 p.133–135 và phần đầu p.136 · nhóm ⑥ 社会的要請 · 15 phút ·
- SDGs, ESG, nhân quyền và thúc đẩy phụ nữ (持続可能性・人権・女性活躍)第3.01版 p.136–138 · nhóm ⑥ 社会的要請 · 15 phút ·
- Đề thi thử 1 (như thi thật: 50 câu · 200 điểm · 70 phút)Cấu trúc theo OTAFF 試験案内 (4/2026) · 70 phút ·
- Đề thi thử 2 (thiên về tính toán và đọc bảng số liệu)Cấu trúc theo OTAFF 試験案内 (4/2026) · 70 phút ·
- Đề thi thử 3 (tập trung phần mới từ 4/2026)Cấu trúc theo OTAFF 試験案内 (4/2026) · 70 phút ·
- Hồ sơ đổi sang tokutei gino 2: giấy tờ, 協議会, phí, thời gian xét出入国在留管理庁 提出書類一覧 (2026-08) · 農林水産省 · 入管庁 Q&A · 15 phút ·
- Đón vợ/chồng, con sang Nhật: tư cách 家族滞在出入国在留管理庁 家族滞在 · 入管庁 Q&A Q8 · 10 phút ·
- Sau khi có 2号: gia hạn, vĩnh trú, và thay đổi từ 4/2027出入国在留管理庁 · 永住許可ガイドライン (2026-02) · 分野別運用方針 飲食料品製造業分野 (令和8年1月23日閣議決定) · 運用要領別冊 飲食料品製造業分野 (令和8年8月28日一部改正) · 12 phút ·